BÁO CÁO KẾT QUẢ QUY CHẾ THỰC HIỆN CÔNG KHAI ĐỐI VỚI CƠ SỞ GIÁO DỤC NĂM HỌC 2019- 2020

BÁO CÁO KẾT QUẢ QUY CHẾ THỰC HIỆN CÔNG KHAI ĐỐI VỚI CƠ SỞ GIÁO DỤC NĂM  HỌC 2019- 2020

 

    

 

 

 

PHÒNG GD&ĐT TÂN SƠN

TRƯỜNG TH MỸ THUẬN 1

––––

Số: 83 /BC-THMT1

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

––––––––––––––––––––

Mỹ Thuận, ngày 01 tháng  10 năm 2020

 

 

BÁO CÁO KẾT QUẢ

QUY CHẾ THỰC HIỆN CÔNG KHAI ĐỐI VỚI CƠ SỞ GIÁO DỤC

NĂM  HỌC 2019- 2020

 

       

Căn cứ vào Quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục của hệ thống giáo dục quốc dân kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của  Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Trường Tiểu học Mỹ Thuận 1báo cáo kết quả thực hiện công khai các nội dung theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT như sau:

I. Triển khai thực hiện Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của  Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Thực hiện công khai cam kết của trường tiểu học Mỹ Thuận 1về chất lượng giáo dục và điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục và về thu chi tài chính. Thực hiện công khai của nhà trường nhằm nâng cao tính minh bạch, phát huy dân chủ, tăng cường tính tự chủ và tự chịu trách nhiệm của nhà trường trong quản lý nguồn lực và đảm bảo chất lượng giáo dục.

II. Tổ chức công khai các nội dung theo Điều 4, Điều 5, Điều 6 của Quy chế  theo Thông tư 36 bao gồm:

1. Công khai cam kết chất lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế:

 Cam kết chất lượng giáo dục: điều kiện về đối tượng tuyển sinh của nhà trường hàng năm, thực hiện chương trình giáo dục theo chương trình Bộ giáo dục quy định. Phối hợp giữa nhà trường và gia đình cùng có biện pháp giáo dục học sinh cho phù hợp, cùng các hoạt động hỗ trợ học tập, cho học sinh hoạt động. (Theo Biểu mẫu 05).

 Chất lượng giáo dục thực tế: số học sinh đánh giá phẩm cất năng lực, tổng hợp kết quả cuối năm; tình hình sức khỏe của học sinh; số học sinh đạt giải các kỳ thi giao lưu, số học sinh được công nhận hoàn thành chương trình cấp lớphọc (theo Biểu mẫu 06).

2. Công khai điều kiện đảm bảo chất lượng cơ sở giáo dục:

Cơ sở vật chất: số lượng, diện tích các loại phòng học, phòng chức năng, phòng nghỉ cho học sinh bán trú, tính bình quân trên một học sinh; số thiết bị dạy học đang sử dụng, tính bình quân trên một lớp (theo Biểu mẫu 07).

Đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên:

Số lượng, chức danh có phân biệt theo hình thức tuyển dụng và trình độ đào tạo (theo Biểu mẫu 08).

Số lượng giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên được đào tạo, bồi dưỡng; hình thức, nội dung, trình độ và thời gian đào tạo và bồi dưỡng trong năm học những năm tiếp theo.

3. Công khai thu chi tài chính:

Thực hiện quy chế công khai tài chính theo Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân và theo Thông tư số 21/2005/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện qui chế công khai tài chính đối với các đơn vị dự toán ngân sách và các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ. Thực hiện niêm yết các biểu mẫu công khai dự toán, quyết toán thu chi tài chính theo hướng dẫn của Thông tư số 21/2005/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2005 của Bộ Tài chính.

4. Hình thức công khai:

Công khai trong các phiên họp đơn vị vào tháng 6 hàng năm, đảm bảo tính đầy đủ, chính xác và cập nhật khi khai giảng năm học (tháng 9) và khi có thông tin mới hoặc thay đổi.

 Niêm yết công khai tại bảng thông báo đảm bảo thuận tiện cho cha mẹ học sinh xem xét. Thời điểm công bố là tháng 6 hàng năm và cập nhật đầu năm học (tháng 9) hoặc khi có thay đổi nội dung liên quan.

Bất cứ lúc nào khi nhà trường hoạt động, cha mẹ học sinh và những người quan tâm đều có thể tiếp cận các thông tin trên. Để chuẩn bị cho năm học mới, nhà trường có thể cung cấp thêm các thông tin liên quan khác để cha mẹ học sinh nắm rõ và phối hợp thực hiện.

Đối với học sinh tuyển mới: phổ biến trong cuộc họp cha mẹ học sinh hoặc phối hợp với Ủy ban nhân dân xã phát thanh kế hoạch tuyển sinh hàng ngày kết hợp công khai tuyển sinh tại bản tin nhà trường trước khi thực hiện tuyển sinh.

Đối với học sinh đang học tại nhà trường: phát tài liệu cho cha mẹ học sinh trước khi tổ chức họp cha mẹ học sinh vào đầu năm học mới.

 III. Kế hoạch thực hiện Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo năm học 2019-2020

  1. Mục tiêu thực hiện công khai

Nhằm nâng cao tính minh bạch, phát huy tính dân chủ, tăng cường tính tự chủ và tự chịu trách nhiệm của nhà trường trong quản lý nguồn lực và nâng cao hiệu quả giáo dục.

Quản lý tốt việc thu, chi sử dụng nguồn ngân sách nhà nước cấp, các nguồn đóng góp tự nguyện từ phụ huynh học sinh đảm bảo khách quan, chống các biểu hiện tiêu cực trong đơn vị, xây dựng một tập thể dân chủ, đoàn kết.

Thúc đẩy cán bộ giáo viên nhà trường phấn đấu vươn lên trong công tác, hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao trong năm học.

Công khai các hoạt động của nhà trường trước cán bộ, giáo viên, học sinh, phụ huynh và quần chúng nhân dân trên địa bàn.

Tổ chức thực hiện tốt các nội dung công khai cơ bản và quy chế dân chủ ở cơ sở để xây dựng mối đoàn kết trong nội bộ trong trường học.

Thực hiện công khai cam kết của nhà trường về chất lượng giáo dục thực tế, về điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục và về thu chi tài chính để người học, các thành viên của nhà trường và xã hội tham gia giám sát và đánh giá nhà trường theo quy định của pháp luật.

  1. Nội dung thực hiện công khai

a, Công khai cam kết chất lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế

Điều kiện tuyển sinh vào lớp đầu cấp của nhà trường, thực hiện chương trình giáo dục, công tác phối hợp giữa nhà trường và gia đình học sinh, những yêu cầu về thái độ học tập của học sinh, điều kiện cơ sở vật chất của nhà trường, các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt cho học sinh ở nhà trường, tình hình đội ngũ CBGV, NV và phương pháp quản lý của nhà trường; chỉ tiêu về Năng lực, Phẩm chất, chất lượng giáo dục, chỉ tiêu chất lượng mũi nhọn...

Công khai về chất lượng giáo dục: Kết quả đánh giá của học sinh cuối kỳ, cuối năm học theo từng khối lớp; số học sinh đạt giải trong các kỳ thi giao lưu học sinh giải cấp huyện, tỉnh; tỉ lệ huy động số học sinh 6 tuổi vào lớp 1, số học sinh đủ điều kiện hoàn thành chương trình lớp học, số học sinh được công HTCTTH

  1. Công khai về các điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục:

 Cơ sở vật chất: Số lượng, diện tích các loại phòng học, phòng chức năng, phòng phục vụ học tập, sân chơi, bãi tập; số thiết bị dạy học đang sử dụng; số lượng máy vi tính; khu nhà vệ sinh; nguồn nước sinh hoạt; nguồn điện sáng, tường rào bảo vệ...

Đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên: Số lượng giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên được đào tạo, bồi dưỡng; hình thức, nội dung, trình độ và thời gian đào tạo,…

  1. Công khai thu chi tài chính

Công khai các khoản chi theo từng năm học: các khoản chi lương, chi bồi dưỡng chuyên môn, chi hội họp, hội thảo, chi tham quan học tập.

Công khai kết quả thực hiện chính sách về trợ cấp hàng năm cho học sinh thuộc các đối tượng chính sách xã hội.

  1. Hình thức và thời điểm công khai

     Trách nhiệm của hiệu trưởng: Triển khai kế hoạch Quy chế công khai theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT, ngày 28/12/2017 đến tập thể CBGV, NV và phụ huynh học sinh.

Hiệu trưởng chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện các nội dung, hình thức và thời điểm công khai theo quy định. Thực hiện tổng kết, đánh giá công tác công khai nhằm hoàn thiện và nâng cao hiệu quả công tác quản lý. Công khai định kỳ, hàng năm, khi kết thúc năm học, đảm bảo tính đầy đủ, chính xác và cập nhật khi khai giảng năm học (tháng 9) và khi có thông tin mớihoặc thay đổi.

 Tạo điều kiện thuận lợi cho công tác kiểm tra việc thực hiện công khai của nhà trường, của các cấp.

Công bố công khai trong cuộc họp với cán bộ, giáo viên, nhân viên của nhà trường.

 Niêm yết công khai kết quả kiểm tra tại nhà trường đảm bảo thuận tiện cho cán bộ, giáo viên, nhân viên, cha mẹ học sinh hoặc người học xem.

            Trên đây là:

Báo cáo kết quả thực hiện công khai Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo năm học 2019-2020

          Kế hoạch thực hiện Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo năm học 2020-2021

 

Nơi nhận:

PGD&ĐT

Lưu: Văn thư

Mỹ Thuận, ngày 01 tháng 10 năm 2020

 HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

Nguyễn Thị Minh Hiền

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHÒNG GD&ĐT TÂN SƠN

TRƯỜNG TH MỸ THUẬN 1

Biểu mẫu 05

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học, năm học 2019 - 2020

 

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp5

I

Điều kiện tuyển sinh

 Trẻ 6 đến 14 tuổi  

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

Chương trình của Bộ GD&ĐT 

 

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

 Họp CMHS 3 kì/năm. Theo nội quy nhà trường và điều lệ trường TH.

  

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

Đội TNTP HCM, Sao nhi đồng, Chữ thập đỏ, hoạtđộng GDNGLL 

 

 

V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy. Đạt chuẩn kiến thức, KN.

 

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

 Đủ khả năng để tiếp tục học lớp trên. 

 

 

 

Mỹ Thuận, ngày 01 tháng 10 năm 2020
HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

Nguyễn Thị Minh Hiền

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHÒNG GD&ĐT TÂN SƠN

TRƯỜNG TH MỸ THUẬN 1

Biểu mẫu 06

 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế,

năm học 2019-2020

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

 423

100

93

74

81

75

II

Số học sinh học 2 buổi/ngày

 423

100

93

74

81

75

III

Số học sinh chia theo năng lực, phẩm chất

413

98

93

71

79

72

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

280

67.8

76

77.6

66

71.0

44

 62.0

43

54.4 

51

70.8

2

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

133

30.2 

12

22.4

27

29.0

27

38.0

36

45.6 

21

29.2

3

Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

IV

Số học sinh chia theo kết quả học tập

413

98

93

71

79

72

1

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

87

21.1

19

20.4

19

20.4

17

23.9

16

20.3

16

22.2

2

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

322

78.0

75

76.5

74

79.6

54

76.1

63

76.9

56

77.8

3

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

4

1.0 

4

4.1 

 

 

 

 

V

Tổng hợp kết quả cuối năm

 423

100

93

74

81

75

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

419

99.0

96

96.0

93

100

74

100

81

100

75

100 

a

Trong đó:

HS được khen thưởng cấp trường (tỷ lệ so với tổng số)

92

217

19

20.4

20

21.8

17

22.9

16

19.7

16

21.3

b

HS được cấp trên khen thưởng (tỷ lệ so với tổng số)

39

 7.8

5

5.0

7

7.5

8

10.8 

9

11.1 

10

13.3 

2

Ở lại lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

4

1.0 

4

4.1

0

0 

 0

0 

 

 

Mỹ Thuận, ngày 01 tháng 10 năm 2020
HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

                                                              Nguyễn Thị Minh Hiền

PHÒNG GD&ĐT TÂN SƠN

TRƯỜNG TH MỸ THUẬN 1

Biểu mẫu 07

 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học,

năm học 2019 -2020

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

 17/17

2.0m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

 

1

Phòng học kiên cố

 11

 

2

Phòng học bán kiên cố

5

 

3

Phòng học tạm

 0

 

4

Phòng học nhờ, mượn

 0

 

III

Số điểm trường lẻ

 1

 

IV

Tổng diện tích đất (m2)

 

 

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

 1700

 

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

765

 

2

Diện tích thư viện (m2)

45 

 

3

Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2)

 

4

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)

 

5

Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)

 

6

Diện tích phòng học tin học (m2)

 

7

Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)

45 

 

8

Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2)

 

9

Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)

 18

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

17

Số bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

 13

0.76 Số bộ/lớp

1.1

Khối lớp 1

3

 

1.2

Khối lớp 2

 2

 

1.3

Khối lớp 3

 3

 

1.4

Khối lớp 4

  3 

 

1.5

Khối lớp 5

 2

 

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

4

 

2.1

Khối lớp 1

 

2.2

Khối lớp 2

 

 

2.3

Khối lớp 3

 

 

2.4

Khối lớp 4

1

 

2.5

Khối lớp 5

 1

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

Số học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

1

0.0024 

2

Cát xét

0

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 0 

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

 1 

0.0024 

5

Thiết bị khác...

 0 

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

XI

Nhà ăn

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

0

0

0

XIII

Khu nội trú

0

0

0

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 0.1

0.1 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 1

 

 

(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

 Có

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

 Có

 

XVII

Kết nối internet

 Có

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

 Có

 

XIX

Tường rào xây

 Có

 

 

 

Mỹ Thuận, ngày 01 tháng 10 năm 2020
HIỆU TRƯỞNG

 

 

                                                               Nguyễn Thị Minh Hiền

PHÒNG GD&ĐT TÂN SƠN

TRƯỜNG TH MỸ THUẬN 1

Biểu mẫu 08

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường tiểu học, năm học 2019-2020

 

S

TT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

32

 

 

28

1

3

 

8

5

19

12

18

 

 

I

Giáo viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó số giáo viên chuyên biệt:

 22

 

 

 19

 1

2

 

 7

 5

 10

 7

 14

 1

 

1

Tiếng dân tộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Ngoại ngữ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Tin học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Âm nhạc

3

 

 

3

 

 

 

1

 

2

1

2

 

 

5

Mỹ thuật

2

 

 

1

 

1

 

1

 

1

1

1

 

 

6

Thể dục

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

 

 

1

1

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

2

 

 

2

 

 

 

 

 

2

2

 

 

 

III

Nhân viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

 

 

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỹ Thuận, ngày 01 tháng 10 năm 2020
HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

                                                                  Nguyễn Thị Minh Hiền

 

 

TH MỸ THUẬN 11 BÁO CÁO CÔNG KHAI TT 36-2017.doc

Bài viết liên quan